Khi bạn gây tai nạn cho người khác, bảo hiểm bắt buộc TNDS bồi thường thay bạn tới 150 triệu/người và 100 triệu tài sản/vụ theo Nghị định 67/2023. Giấy chứng nhận điện tử hợp lệ, xuất trình bằng điện thoại khi CSGT kiểm tra.
Phí bảo hiểm TNDS do nhà nước quy định cố định. Điều tạo ra sự khác biệt là tốc độ cấp đơn, tính hợp lệ pháp lý và khả năng hỗ trợ bạn khi tai nạn thực sự xảy ra.
Phí bảo hiểm do Nhà nước quy định cố định, áp dụng đồng nhất cho tất cả công ty bảo hiểm.
| Loại xe | Phí/năm (chưa VAT) | Phí/năm (đã VAT) |
|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ ngồi | 437.000 đồng | 480.700 đồng |
| Từ 6 đến 11 chỗ ngồi | 794.000 đồng | 873.400 đồng |
| Từ 12 đến 24 chỗ ngồi | 1.270.000 đồng | 1.397.000 đồng |
| Trên 24 chỗ ngồi | 1.825.000 đồng | 2.007.500 đồng |
| Xe Pickup / Minivan (vừa người vừa hàng) | 437.000 đồng | 480.700 đồng |
| Xe tập lái: tính bằng 120% phí của xe cùng loại | ||
| Số chỗ đăng ký | Phí/năm (chưa VAT) | Số chỗ đăng ký | Phí/năm (chưa VAT) |
|---|---|---|---|
| Dưới 6 chỗ | 756.000 đồng | 13 chỗ | 2.049.000 đồng |
| 6 chỗ | 929.000 đồng | 14 chỗ | 2.221.000 đồng |
| 7 chỗ | 1.080.000 đồng | 15 chỗ | 2.394.000 đồng |
| 8 chỗ | 1.253.000 đồng | 16 chỗ | 3.054.000 đồng |
| 9 chỗ | 1.404.000 đồng | 20 chỗ | 3.191.000 đồng |
| 10 chỗ | 1.512.000 đồng | 24 chỗ | 4.632.000 đồng |
| 11 chỗ | 1.656.000 đồng | 25 chỗ | 4.813.000 đồng |
| 12 chỗ | 1.822.000 đồng | Trên 25 chỗ | 4.813.000 + 30.000 × (số chỗ − 25) |
| Xe Taxi: tính bằng 170% phí của xe kinh doanh cùng số chỗ · Pickup/Minivan kinh doanh: 933.000 đồng | |||
| Tải trọng | Phí/năm (chưa VAT) | Phí/năm (đã VAT) |
|---|---|---|
| Xe tải dưới 3 tấn | 853.000 đồng | 938.300 đồng |
| Xe tải từ 3 đến 8 tấn | 1.660.000 đồng | 1.826.000 đồng |
| Xe tải trên 8 đến 15 tấn | 2.746.000 đồng | 3.020.600 đồng |
| Xe tải trên 15 tấn | 3.200.000 đồng | 3.520.000 đồng |
| Đầu kéo rơ-moóc: tính bằng 150% phí xe tải trên 15 tấn (bao gồm cả rơ-moóc) | ||
| Loại xe đặc biệt | Cách tính phí | Phí ước tính/năm |
|---|---|---|
| Xe tập lái | 120% phí xe cùng loại (mục IV hoặc VI) | Từ 524.400 đồng |
| Xe Taxi | 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ | Từ 1.285.200 đồng |
| Xe cứu thương | 120% phí Pickup/Minivan kinh doanh | 1.119.600 đồng |
| Xe chở tiền | 120% phí xe dưới 6 chỗ (không KD) | 524.400 đồng |
| Xe buýt | Theo phí xe không kinh doanh cùng số chỗ | Từ 794.000 đồng |
| Đầu kéo rơ-moóc | 150% phí xe tải trên 15 tấn (cả đầu kéo + rơ-moóc) | 4.800.000 đồng |
| Máy kéo | 120% phí xe tải dưới 3 tấn (cả máy kéo + rơ-moóc) | 1.023.600 đồng |
DBV thiết kế quy trình tối giản để bạn không phải mất thời gian cho thủ tục hành chính.
Làm theo 4 bước này và gọi DBV — chúng tôi lo phần còn lại.
Không chỉ là tờ giấy chứng nhận — đây là sự yên tâm thực sự khi tai nạn xảy ra.
* Tên nhân vật có thể được thay đổi để bảo vệ quyền riêng tư; nội dung phản ánh trải nghiệm dịch vụ, mang tính minh họa.
Hiểu rõ phạm vi bảo vệ và điểm loại trừ giúp bạn dùng bảo hiểm đúng cách, tránh mất quyền lợi. Căn cứ Điều 6, Điều 7 Nghị định 67/2023/NĐ-CP.
An tâm trọn vẹn, bạn có thể tìm hiểu thêm hai giải pháp tự nguyện dưới đây.
Bồi thường cho chính chiếc xe của bạn khi đâm va, lật đổ, cháy nổ, ngập nước hay mất cắp — điều mà TNDS bắt buộc không chi trả.
Tìm hiểu bảo hiểm vật chất xe →Mức bắt buộc 150 triệu/người có thể không đủ khi bạn đâm phải xe sang hoặc gây thương tật nặng. Gói tự nguyện nâng hạn mức bồi thường bên thứ ba lên cao hơn, gánh phần vượt.
Nhận tư vấn nâng hạn mức →Bảo hiểm vật chất xe và TNDS tự nguyện là sản phẩm tự nguyện, tách biệt với bảo hiểm bắt buộc.
Đừng để xe lăn bánh mà chưa có bảo hiểm bắt buộc. Chuyên viên DBV Thành Đô báo phí đúng quy định và hướng dẫn cấp giấy chứng nhận điện tử hợp lệ.